foyer

/'fɔiei/
danh từ giống đực
  1. bếp, ; lửa
    • éteindre le foyer
      tắt bếp, tắt
  2. nhà, hộ, gia đình
    • Fonder un foyer
      lập gia đình
  3. trung tâm, ổ
    • Foyer de la rebellion
      trung tâm cuộc phiến loạn
    • Foyer d'une épidémie
      dịch
  4. hội quán, cư xá
    • Foyer d'étudiants
      hội quán sinh viên
  5. (sân khấu) phòng giải lao; phòng diễn viên
  6. (vậthọc; toán học) tiêu điểm
    • Foyer d'une lentille
      tiêu điểm của thấu kính
    • Foyer d'une courbe
      tiêu điểm của đường cong
  7. (số nhiều) quê hương, sinh quán
    • Rentrer dans ses foyers
      trở về quê hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "foyer"

foyer
Une famille se réunit autour du foyer pour se réchauffer.