vouer

ngoại động từ
  1. hiến dâng
    • Vouer son enfant à la Vierge
      hiến con mình cho Đức Bà
    • Vouer un temple à Dieu
      hiến một ngôi đền cho Thượng đế
    • Vouer sa vie à la patrie
      hiến đời mình cho tổ quốc
  2. dành cho, gán cho
    • L'amitié que je lui ai vouée
      tình bạn tôi đã dành cho anh ta
    • Vouer à quelqu'un une haine implacable
      căm thù ai không nguôi
  3. làm cho tất phải
    • Affaire qui est vouée à l'échec
      việc tất phải thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan