vouer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Hiến dâng, cúng hiến: Dành riêng một người, một vật hoặc một phần đời mình cho một vị thần linh, mộttưởng cao cả hoặc một mục đích thiêng liêng.
    • Dành cho, gán cho (một tình cảm mãnh liệt): Dành một tình cảm sâu sắc, thườnglâu dài bền chặt, cho một người hoặc một điều đó.
    • Làm cho tất phải, kết án phải (một số phận, kết cục): Khiến cho ai đó hoặc điều đó chắc chắn phải đón nhận một kết cục (thườngtiêu cực) không thể tránh khỏi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Vouer sa vie à la recherche scientifique. (Hiến dâng đời mình cho nghiên cứu khoa học.)
    • Elle lui a voué une admiration sans bornes. ( ấy đã dành cho anh ta một sự ngưỡng mộ vô bờ bến.)
    • Un projet mal préparé est voué à l'échec. (Một dự án chuẩn bị kém tất phải thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être voué à quelque chose": được dành riêng cho cái gì, chắc chắn phải chịu cái gì.

    • Cette pièce est vouée au repos. (Căn phòng này được dành riêng cho việc nghỉ ngơi.)
    • Sans soins, cette plante est vouée à mourir. (Không được chăm sóc, cây này chắc chắn sẽ chết.)
  • "vouer un culte à quelqu'un/quelque chose": tôn thờ, sùng bái ai/cái gì.

    • Il voue un culte à cet écrivain. (Anh ta tôn thờ nhà văn này.)
Biến thể từ gần giống
  • Dévouer (se dévouer) (v.pr): hiến thân, tận tụy.

    • Elle se dévoue pour ses enfants. ( ấy tận tụy con cái.)
  • Dévouement (n.m): sự tận tụy, lòng tận tâm.

    • Il fait son travail avec dévouement. (Anh ấy làm việc với lòng tận tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Consacrer: hiến dâng, dành riêng.
  • Dédier: đề tặng, hiến dâng.
  • Destiner: dành cho, định cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho động từ "vouer". Các nghĩa thường được diễn đạt trực tiếp hoặc với cấu trúc "vouer à".)

Thành ngữ liên quan
  • Vouer aux gémonies: lên án gay gắt, nguyền rủa (nghĩa bóng, từ cổ).
    • Le dictateur fut voué aux gémonies après sa chute. (Nhà độc tài bị nguyền rủa gay gắt sau khi sụp đổ.)
ngoại động từ
  1. hiến dâng
    • Vouer son enfant à la Vierge
      hiến con mình cho Đức Bà
    • Vouer un temple à Dieu
      hiến một ngôi đền cho Thượng đế
    • Vouer sa vie à la patrie
      hiến đời mình cho tổ quốc
  2. dành cho, gán cho
    • L'amitié que je lui ai vouée
      tình bạn tôi đã dành cho anh ta
    • Vouer à quelqu'un une haine implacable
      căm thù ai không nguôi
  3. làm cho tất phải
    • Affaire qui est vouée à l'échec
      việc tất phải thất bại