fragment

/'frægmənt/
danh từ
  1. mảnh, mảnh vỡ
    • to be smashed to fragments
      bị đập vụn thành mảnh
    • the fragments of a meal
      thức ăn thừa
  2. khúc, đoạn, mấu (của cái không liên tục hay chưa hoàn thành)
    • fragments of conversation
      những đoạn (không mạch lạc) của câu chuyện
  3. tác phẩm chưa hoàn thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fragment
The archaeologist carefully brushes dirt from a small fragment of pottery.