frai

danh từ giống đực
  1. sự đẻ ()
    • La pêche est interdite pendant le frai
      khi đẻ cấm đánh cá
  2. trứng cá, trứng ếch (đã thụ tinh)
  3. cá bột
    • Jeter du frai dans un étang
      thả cá bột vào ao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "frai"

frai
La truite dépose son frai dans le gravier au fond de la rivière.