forth

/fɔ:θ/
phó từ
  1. về phía trước, ra phía trước, lộ ra
    • to go back and forth
      đi đi lại lại, đi tới đi lui
    • to put forth leaves
      trổ (cây)
    • to bring forth a problem
      đưa ra một vấn đề
    • to sail forth
      (hàng hải) ra khơi

Idioms

  • and so forth
    vân vân
  • from this time (day) forth
    từ nay về sau
  • to far forth
    đến mức độ
  • so far forth as
    đến bất cứ mức nào
giới từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái ) ra, ra khỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

forth
The brave knight stepped forth from the castle gate.