thời

  1. (variante phonétique de thì) xem thì
  2. temps.
    • Thời xưa
      le temps passé ;
    • Thời nay
      le temps présent ; le temps qui court ;
    • Chủ nghĩa thực dân đã hết thời
      le colonialisme a fait son temps ;
    • Thời tương lai
      (ngôn ngữ học) temps futur ;
    • Thời hiện tại
      (ngôn ngữ học) temps présent ;
    • thời quá khứ
      temps passé
  3. période.
    • Thời loạn
      période de troubles ; période troublée
    • Thời nào kỉ cương ấy
      autres temps autres moeurs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thời
Thời xưa, người ta thường dùng thứ lờ để bắt cá.