giãi

  1. (văn chương, từ ; nghĩa ) Open (one's heart); make known
  2. (one's feeling)
    • Giải tấm lòng
      To open one's heart, to disembosom oneself

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giãi
Anh ấy muốn giãi bày tâm sự với một người bạn đáng tin cậy.