cart

/kɑ:t/
danh từ
  1. xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)

Idioms

  • to be the cart
    (từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn
  • to put the cart before the horse
    làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân
ngoại động từ
  1. chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cart"

cart
A child pushes a cart full of groceries through a supermarket aisle.