gourd

/guəd/
Học thuật
Thân thiện
gourd

A farmer harvests a large gourd from a vine in his garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bầu, cây : Một loại cây leo thuộc họ Cucurbitaceae, thường cho quả vỏ cứng.
    • Quả bầu, quả : Quả của cây bầu/, thường hình dáng kích thước đa dạng, với lớp vỏ ngoài cứng.
    • Đồ vật làm từ quả bầu khô: Vật dụng (như bình, chai, hộp đựng) được làm từ vỏ khô, rỗng ruột của quả bầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They planted gourds in their garden. (Họ trồng cây bầu trong vườn.)
    • The dried gourd can be used as a container. (Quả bầu khô có thể được dùng làm đồ đựng.)
    • He carved a design into the hard shell of the gourd. (Anh ấy khắc một họa tiết lên lớp vỏ cứng của quả bầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bottle gourd": Một loại bầu/ cụ thể (thường ) hình dáng giống cái chai, thường được phơi khô để làm đồ đựng.
    • The bottle gourd is commonly used to make traditional water containers. (Bầu nậm thường được dùng để làm các bình đựng nước truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Gourd family (Cucurbitaceae): Họ bầu bí, bao gồm các loài như dưa chuột, ngô, dưa hấu.
  • Calabash: Một từ khác thường dùng để chỉ quả bầu khô dùng làm đồ đựng, hoặc chính vật dụng đó.
Từ đồng nghĩa
  • Calabash: quả bầu, vật đựng làm từ quả bầu (nghĩa tương đồng khi nói đến đồ vật).
  • Squash: (thường chỉ các loại quả ăn được, có thể không dùng để làm đồ đựng khi khô).
Thành ngữ liên quan
  • "Out of one's gourd": (Thành ngữ tiếng Anh, thông tục) có nghĩa điên rồ, mất trí.
    • He must be out of his gourd to try something so dangerous. (Anh ta hẳn là điên rồ mới thử làm việc nguy hiểm như vậy.)
gourd

A farmer harvests a large gourd from a vine in his garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây bầu, cây
  2. quả bầu, quả
  3. bầu đựng nước (làm bằng quả bầu khô)

Idioms

  • bottle gourd
    (thực vật học) bầu nậm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gourd"

Từ có nhắc đến "gourd"