cran

danh từ giống đực
  1. khấc, nấc
    • Cran de sûreté
      khấc an toàn
    • Baisser d'un cran
      xuống một nấc
  2. (thân mật) tính cả gan
    • Avoir du cran
      cả gan
  3. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) ngày bị giam
    • Coller deux crans
      phết cho hai ngày giam
    • se serrer d'un cran; se mettre un cran
      (thân mật) chịu thiếu thốn, tiết kiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cran"

cran
Il tourne le bouton d'un cran pour augmenter le volume.