grippe

/grip/
động từ
  1. nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
  2. áp bức, đè nén, kìm kẹp
  3. làm cho đau bụng quặn
  4. (hàng hải) cột (thuyền) lại
  5. (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn
danh từ (thông tục)
  1. bệnh cúm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

grippe
The doctor explained that the patient had a mild case of grippe.