grippe

/grip/
Học thuật
Thân thiện
grippe

The doctor explained that the patient had a mild case of grippe.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Bệnh cúm: Một bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi-rút gây ra, đặc trưng bởi sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể mệt mỏi. Từ này thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục, cổ xưa hơn so với từ "flu" thông dụng hiện nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He stayed home from work because he had the grippe. (Anh ấy nghỉ làmnhà bị bệnh cúm.)
    • In the 19th century, many people feared outbreaks of the grippe. (Vào thế kỷ 19, nhiều người sợ hãi các đợt bùng phát bệnh cúm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to catch the grippe": bị mắc bệnh cúm.

    • She caught the grippe after traveling in crowded trains. ( ấy bị mắc bệnh cúm sau khi đi tàu hỏa đông đúc.)
  • "an attack of the grippe": một cơn/đợt mắc bệnh cúm.

    • His recovery from an attack of the grippe was slow. (Sự hồi phục của anh ấy sau một đợt mắc cúm rất chậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Influenza (n): Tên chính thức, đầy đủ hơn của bệnh cúm, thường được rút ngắn thành "flu".
  • Flu (n): Từ thông dụng hiện đại, dạng rút gọn của "influenza", đồng nghĩa với "grippe".
Từ đồng nghĩa
  • Influenza: bệnh cúm (tên gọi chính thức).
  • Flu: cúm (từ thông dụng).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "grippe" nguồn gốc từ tiếng Pháp. Trong tiếng Anh hiện đại, từ này được coi cổ xưa hoặc mang tính văn chương. Từ "flu" được sử dụng phổ biến hơn nhiều trong cả văn nói văn viết đương đại để chỉ cùng một loại bệnh.
grippe

The doctor explained that the patient had a mild case of grippe.

động từ
  1. nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
  2. áp bức, đè nén, kìm kẹp
  3. làm cho đau bụng quặn
  4. (hàng hải) cột (thuyền) lại
  5. (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn
danh từ (thông tục)
  1. bệnh cúm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống