grape

/greip/
danh từ
  1. quả nho
    • a bunch of grapes
      chùm nho
  2. (như) grape-shot
  3. (thú y học) bệnh sưng chùm nho ((từ cổ,nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa)

Idioms

  • sour grapes; the grapes are sour
    nho xanh chẳng đáng miệng người phong lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grape"

grape
A child picks a ripe grape from the vine.