gripe

/graip/
Học thuật
Thân thiện
gripe

I have a gripe about the slow internet connection.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời phàn nàn, lời kêu ca: Một sự than phiền, thường về một điều đó nhỏ nhặt hoặc gây khó chịu.
    • (Y học) Cơn đau quặn, chứng đau bụng: Một cơn đau co thắt, đặc biệtvùng bụng.
  2. Động từ:

    • Phàn nàn, kêu ca: Hành động than phiền một cách liên tục hoặc khó chịu về điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His main gripe is the lack of parking space. (Lời phàn nàn chính của anh ấy thiếu chỗ đỗ xe.)
    • The patient suffered from a sudden gripe in his stomach. (Bệnh nhân bị một cơn đau quặn bụng đột ngột.)
  • Động từ:

    • She always gripes about the weather. ( ấy luôn phàn nàn về thời tiết.)
    • Don't gripe if you're not willing to help find a solution. (Đừng kêu ca nếu bạn không sẵn lòng giúp tìm giải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a gripe against someone/something": có điều phàn nàn, bất bình với ai/điều .
    • He seems to have a gripe against the new management. (Anh ta dường như có điều bất bình với ban quản lý mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Griper (n): người hay phàn nàn, kẻ hay càu nhàu.
  • Griping (adj): gây đau quặn (về thể chất); làm khó chịu, phiền hà.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phàn nàn): Complaint (lời phàn nàn), Moan (lời rên rỉ, than vãn).
  • Động từ: Complain (phàn nàn), Moan (than vãn), Grouse (càu nhàu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gripe about: Phàn nàn về điều .
    • He's always griping about his salary. (Anh ta lúc nào cũng phàn nàn về lương của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Gripe one's soul: Làm ai đó cực kỳ khó chịu hoặc bực bội (cách diễn đạt ít phổ biến).
    • The constant noise really gripes my soul. (Tiếng ồn liên tục thực sự làm tôi bực bội.)
gripe

I have a gripe about the slow internet connection.

danh từ
  1. sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt
  2. ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
    • in the gripe of the landlords
      trong nanh vuốt của bọn địa chủ
  3. (số nhiều) chứng đau bụng quặn
  4. báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
  5. (số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn