gripe

/graip/
danh từ
  1. sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt
  2. ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức
    • in the gripe of the landlords
      trong nanh vuốt của bọn địa chủ
  3. (số nhiều) chứng đau bụng quặn
  4. báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
  5. (số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gripe"

gripe
I have a gripe about the slow internet connection.