hearth

/hɑ:θ/
danh từ
  1. nền sưởi, lòng sưởi
  2. khoảng lát (đá, xi măng, gạch...) trước sưởi
  3. (kỹ thuật) đáy , lòng ( luyện kim...)
  4. gia đình, tổ ấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hearth"

hearth
The family gathers around the hearth on a cold evening.