huff

/hʌf/
danh từ
  1. cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi
    • to take huff
      nổi cáu, lên cơn giận
    • in a huff
      trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức
ngoại động từ
  1. gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)
  2. làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)
  3. bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)
    • to huff someone into doing something
      bắt nạt ai phải làm gì
    • to huff someone out of doing something
      bắt nạt ai không cho làm gì
  4. (đánh cờ) loại (một quân của đối phương)
nội động từ
  1. nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng
  2. gắt gỏng, nạt nộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

huff
A child huffs to blow out the candles on a birthday cake.