foot

/fut/
Học thuật
Thân thiện
foot

A child wiggles their bare foot in the cool grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bàn chân, chân (phần cơ thể): Phần cuối của chân, dùng để đứng, đi lại giữ thăng bằng.
    • Chân (của đồ vật): Phần dưới cùng, chức năng đỡ hoặc là nền tảng của một vật (như giường, ghế, tường, núi).
    • Đơn vị đo lường: Một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh, bằng 12 inch hoặc 0,3048 mét.
    • Bộ binh: Lực lượng quân đội chiến đấu bằng cách đi bộ.
    • Âm tiết (trong thơ ca): Đơn vị cơ bản của nhịp điệu trong một dòng thơ.
    • Phần dưới cùng, cuối: Vị trí thấp nhất hoặc phần kết thúc của một vật hoặc danh sách.
  2. Động từ:

    • Thanh toán (hóa đơn): Trả tiền cho một khoản chi phí.
    • Đi bộ: Di chuyển bằng chân.
    • Cộng, tính tổng: Thực hiện phép cộng các con số để ra tổng số.
    • Nhảy múa: Thực hiện các bước nhảy (trong cách dùng thông tục).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He hurt his foot while playing football. (Anh ấy bị đau chân khi chơi bóng đá.)
    • The foot of the mountain is covered in forest. (Chân núi được phủ bởi rừng cây.)
    • The room is twelve feet wide. (Căn phòng rộng mười hai foot.)
    • The general commanded both horse and foot. (Vị tướng chỉ huy cả kỵ binh lẫn bộ binh.)
    • Please sign your name at the foot of the page. (Vui lòng têncuối trang.)
  • Động từ:

    • His parents footed the bill for his university tuition. (Bố mẹ anh ấy đã thanh toán hóa đơn học phí đại học cho anh.)
    • We missed the bus, so we had to foot it all the way home. (Chúng tôi lỡ xe buýt nên phải đi bộ cả quãng đường về nhà.)
    • Can you foot this column of numbers for me? (Bạn có thể cộng giúp tôi cột số này không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to foot up to": Lên tới, tổng cộng (một số tiền hoặc con số).

    • The total cost footed up to a million dollars. (Tổng chi phí lên tới một triệu đô la.)
  • "to foot the bill": Chịu trách nhiệm thanh toán toàn bộ hóa đơn.

    • The company agreed to foot the bill for the team's travel expenses. (Công ty đồng ý chịu trách nhiệm thanh toán chi phí đi lại cho cả đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Footage (n): Cảnh quay, đoạn phim (tính bằng độ dài foot của phim).
  • Football (n): Môn bóng đá.
  • Footprint (n): Dấu chân; dấu vết, ảnh hưởng.
  • Footstep (n): Bước chân, tiếng bước chân.
  • Footwear (n): Đồ đi chân (giày, dép).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bàn chân): Paw (chân thú), hoof (móng guốc).
  • Danh từ (phần dưới): Base, bottom, foundation.
  • Động từ (thanh toán): Pay (for), settle, cover (the cost).
  • Động từ (đi bộ): Walk, hike, trek.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Foot it: Đi bộ hoặc nhảy múa (cách dùng thông tục).
    • The car broke down, so we had to foot it to the nearest village. (Xe hỏng, nên chúng tôi phải đi bộ đến ngôi làng gần nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • To have one foot in the grave: Gần đất xa trời, sắp chết.
    • At 95 and very ill, he has one foot in the grave. (Ở tuổi 95 ốm yếu, ông ấy gần đất xa trời rồi.)
  • To put one's foot down: Cương quyết, kiên quyết (thường ngăn cấm điều ).
    • When he wanted to drop out of school, his father put his foot down. (Khi cậu ấy muốn bỏ học, bố cậu đã rất kiên quyết ngăn cản.)
  • To put one's foot in it: Lỡ lời, nói hoặc làm điều gây ra rắc rối hoặc xúc phạm.
    • I really put my foot in it when I asked about her ex-husband. (Tôi thực sự đã lỡ lời khi hỏi về chồng của ấy.)
  • To be on one's feet:
    • Đứng thẳng.
    • Lại khỏe mạnh (sau cơn bệnh).
    • công ăn việc làm, tự lập.
    • After months of treatment, she's finally back on her feet. (Sau nhiều tháng điều trị, cuối cùng ấy cũng lại khỏe mạnh.)
  • To have feet of clay: điểm yếu chí mạng, không vững vàng như vẻ bề ngoài.
    • The famous politician was discovered to have feet of clay. (Vị chính trị gia nổi tiếng bị phát hiện những điểm yếu chí mạng.)
foot

A child wiggles their bare foot in the cool grass.

danh từ, số nhiều feet
  1. chân, bàn chân (người, thú...)
  2. bước chân, cách đi
    • swift of foot
      bước đi nhanh
  3. (quân sự) bộ binh
    • horse, foot and artillery
      kỵ binh, bộ binh pháo binh
  4. chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
    • at the foot of a page
      cuối trang
  5. phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
  6. âm tiết ((thơ ca))
  7. (thực vật học) gốc cánh (hoa)
  8. cặn bã ((thường) foot)
  9. đường thô ((thường) foots)
  10. (foots) (như) footlights

Idioms

  • at someone's feet
    dưới trướng ai; đồ đệ của ai
  • to be (stand) on one's feet
    đứng thẳng
  • to carry someone off his feet
    làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai
  • to fall on (upon) one's feet
    (xem) fall
  • to find (know) the length of someone's feet
    biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai
  • to have the ball at one's feet
    (xem) ball
  • to have feet of clay
    chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững
  • to have one food in the grave
    gần đất xa trời
  • to have (put, set) one's foot on the neck of somebody
    đè đầu cưỡi cổ ai
  • to keep one's feet
    (xem) feet
  • to measure anothers foot by one's own last
    suy bụng ta ra bụng người
  • to put one's foot down
    (xem) put
  • to put one's foot in it
    (xem) put
  • to put (set) someone back on his feet
    phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai
  • to set on foot
    (xem) set
  • with foat at foot
    đã đẻ (ngựa cái)
  • [with one's] feet foremost
    bị khiêng đi để chôn
ngoại động từ
  1. đặt chân lên
  2. thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
  3. (thông tục) thanh toán (hoá đơn)
  4. (thông tục) cộng, cộng gộp
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. đi bộ
  2. nhảy

Idioms

  • to foot it
    (thông tục) nhảy, nhảy múa
  • to foot up
    lên tới, tới mức, tổng cộng tới