cheek

/tʃi:k/
danh từ
    • a rosy cheek
      hồng
  1. sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ
    • to have a cheek to do something
      táo tợn làm việc , mặt dạn mày dày làm việc
    • what cheek!
      đồ không biết xấu hổ!
  2. lời nói láo xược, lời nóilễ
    • no more of your cheek!
      im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
  3. thanh , thanh đứng (của khung cửa)
  4. (số nhiều) (kìm, ròng rọc, êtô)

Idioms

  • cheek by jowl
    vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao
  • to one's own cheek
    cho riêng mình không chia xẻ với ai cả
  • to speak with (to have) one's tongue in one's cheek
    không thành thật, giả dối
ngoại động từ
  1. láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cheek"

Từ có nhắc đến "cheek"

cheek
A child's rosy cheek rests against a soft pillow.