entire

/in'taiə/
tính từ
  1. toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
  2. thành một khối, thành một mảng, liền
  3. không thiến, không hoạn
  4. nguyên chất
danh từ
  1. (the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn
  2. ngựa không thiến, ngựa giống
  3. (sử học) bia đen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "entire"

Từ có nhắc đến "entire"

entire
The entire town gathered in the square for the summer festival.