interest

/'intrist/
danh từ
  1. sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
    • a question of great interest
      một vấn đề đáng chú ý
  2. sự thích thú; điều thích thú
  3. tầm quan trọng
    • a matter of great interest
      một việc quan trọng
  4. quyền lợi; lợi ích, ích kỷ
    • to do something in (to) somebody's interest (s)
      làm gì lợi ích của ai
  5. lợi tức, tiền lãi
  6. tập thể cùng chung một quyền lợi
    • the steel interest
      nhóm tư bản thép

Idioms

  • to make interest with somebody
    dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai
ngoại động từ
  1. làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú
  2. liên quan đến, dính dáng đến
    • the fight against aggression interests all peoples
      sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
  3. làm tham gia
    • to interest a finacier in an undertaking
      làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

interest
Reading is a quiet interest that brings her joy.