interest

/'intrist/
Học thuật
Thân thiện
interest

Reading is a quiet interest that brings her joy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự quan tâm, sự chú ý; điều gây quan tâm: Trạng thái muốn biết hoặc chú ý đến ai đó, điều đó; hoặc chính đối tượng gây ra sự chú ý đó.
    • Sự thích thú; điều thích thú: Cảm giác hứng thú hoặc niềm vui thích đối với một hoạt động, chủ đề.
    • Quyền lợi, lợi ích: Điều lợi cho một cá nhân hoặc nhóm.
    • Lợi tức, tiền lãi: Số tiền kiếm được từ việc cho vay hoặc gửi tiền tiết kiệm, thường tính theo tỷ lệ phần trăm.
    • Nhóm chung quyền lợi: Một tập thể hoặc nhóm người cùng chia sẻ lợi ích chung, đặc biệt trong kinh doanh.
  2. Động từ:

    • Làm cho quan tâm, làm cho chú ý, gây hứng thú: Khiến ai đó chú ý hoặc cảm thấy thích thú về điều .
    • Liên quan đến, dính dáng đến: sự kết nối hoặc ảnh hưởng đến ai/điều .
    • Làm cho tham gia: Thuyết phục ai đó tham gia vào một việc .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has a keen interest in Vietnamese history. ( ấy sự quan tâm sâu sắc đến lịch sử Việt Nam.)
    • Music and painting are his main interests. (Âm nhạc hội họanhững sở thích chính của anh ấy.)
    • It is in your best interest to study hard. (Học hành chăm chỉ lợi ích tốt nhất của bạn.)
    • The bank offers a high interest rate for savings. (Ngân hàng đưa ra mức lãi suất cao cho tiền gửi tiết kiệm.)
  • Động từ:

    • This new book really interests me. (Cuốn sách mới này thực sự làm tôi quan tâm.)
    • This policy directly interests every citizen. (Chính sách này liên quan trực tiếp đến mọi công dân.)
    • Can I interest you in joining our project? (Tôi có thể thuyết phục bạn tham gia dự án của chúng tôi không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the interest(s) of something": lợi ích của cái đó, nhằm mục đích đạt được điều đó.

    • The meeting was canceled in the interest of safety. (Cuộc họp đã bị hủy lợi ích an toàn.)
  • "To have someone's best interests at heart": Hành động lợi ích tốt nhất của ai đó.

    • I know your parents have your best interests at heart. (Tôi biết bố mẹ bạn luôn hành động lợi ích tốt nhất của bạn.)
  • "Conflict of interest": Xung đột lợi ích (khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với nhiệm vụ chính thức).

    • The judge withdrew from the case due to a conflict of interest. (Thẩm phán rút lui khỏi vụ án do xung đột lợi ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Interested (adj): quan tâm, thích thú.

    • Are you interested in learning English? (Bạn quan tâm đến việc học tiếng Anh không?)
  • Interesting (adj): Thú vị, gây hứng thú.

    • That was a very interesting documentary. (Đó một bộ phim tài liệu rất thú vị.)
  • Disinterest (n): Sự không quan tâm, sự vô tư.

    • He viewed the argument with complete disinterest. (Anh ấy nhìn cuộc tranh cãi với sự vô tư hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự quan tâm): Attention (sự chú ý), curiosity (sự tò mò).
  • Danh từ (lợi ích): Benefit (lợi ích), advantage (lợi thế).
  • Danh từ (tiền lãi): Yield (lợi nhuận), return (khoản thu về).
  • Động từ: Intrigue (làm cho tò mò), engage (thu hút).
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Interest someone in something: Thuyết phục, gợi ý ai đó cân nhắc hoặc tham gia vào việc .
    • She tried to interest me in buying a new phone. ( ấy cố gắng thuyết phục tôi mua một chiếc điện thoại mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "To pique someone's interest": Khơi gợi sự tò mò, quan tâm của ai.

    • The mysterious title piqued my interest. (Nhan đề bí ẩn đã khơi gợi sự tò mò của tôi.)
  • "Vested interest": Lợi ích cá nhân đã được xác lập (thường về tài chính) trong một việc nào đó.

    • He has a vested interest in the company's success. (Anh ta lợi ích cá nhân gắn liền với sự thành công của công ty.)
interest

Reading is a quiet interest that brings her joy.

danh từ
  1. sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
    • a question of great interest
      một vấn đề đáng chú ý
  2. sự thích thú; điều thích thú
  3. tầm quan trọng
    • a matter of great interest
      một việc quan trọng
  4. quyền lợi; lợi ích, ích kỷ
    • to do something in (to) somebody's interest (s)
      làm gì lợi ích của ai
  5. lợi tức, tiền lãi
  6. tập thể cùng chung một quyền lợi
    • the steel interest
      nhóm tư bản thép

Idioms

  • to make interest with somebody
    dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai
ngoại động từ
  1. làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú
  2. liên quan đến, dính dáng đến
    • the fight against aggression interests all peoples
      sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
  3. làm tham gia
    • to interest a finacier in an undertaking
      làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh