vernacular

/və'nækjulə/
tính từ
  1. bản xứ, mẹ đẻ (ngôn ngữ)
  2. viết bằng tiếng mẹ đẻ, viết bằng tiếng địa phương
    • vernacular papers
      các báo tiếng mẹ đẻ
  3. địa phương (bệnh tật, tên cây...)
    • vernacular disease
      bệnh địa phương
danh từ
  1. tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ
    • to be translated into the vernacular
      được dịch sang tiếng bản xứ
  2. tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề)
    • the vernacular of the stage
      tiếng riêng của ngành sân khấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "vernacular"

Từ có nhắc đến "vernacular"

vernacular
The author uses vernacular language to make the story feel authentic.