jauge

danh từ giống cái
  1. dung tích
  2. (hải) sức chứa, trọng tải
  3. (ngành dệt) số mũi (trên một diện tích vải dệt kim)
  4. (kỹ thuật) dưỡng, cữ, que so
  5. (nông nghiệp) chốt bắp cày
  6. (nông) luống cày
  7. (nông) rãnh lưu cây con (trước khi cấy)
    • robinet de jauge
      vòi (báo) mực nước (trong nồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "jauge"

jauge
Le mécanicien utilise une jauge pour vérifier le niveau d'huile.