je

Học thuật
Thân thiện
je

Je mange une pomme rouge.

Định nghĩa
  1. Đại từ nhân xưng chủ ngữ:
    • Tôi, ta, tao, tớ: "je" là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ chính người nói hoặc người viết. luôn đóng vai trò chủ ngữ trong câu.
Ví dụ sử dụng
  • Đại từ nhân xưng chủ ngữ:
    • Je parle français. (Tôi nói tiếng Pháp.)
    • Je suis étudiant. (Tôisinh viên.)
    • Aujourd'hui, je vais à l'école. (Hôm nay, tôi đi đến trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Je" trong câu phủ định: Khi dùng với cấu trúc phủ định "ne...pas", "je" đứng trước "ne".
    • Je ne sais pas. (Tôi không biết.)
  • "Je" với động từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc 'h' câm: Trong văn nói, "je" thường được rút gọn thành "j'" khi đứng trước một nguyên âm (a, e, i, o, u, y) hoặc 'h' câm.
    • J'aime le chocolat. (Tôi thích sô-cô-la.)
    • J'habite à Paris. (Tôi sống ở Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Moi: Là đại từ nhấn mạnh hoặc tân ngữ, tương ứng với "tôi" (nhấn mạnh) hoặc "tôi" (làm tân ngữ).
    • Moi, je suis d'accord. (Còn tôi, tôi đồng ý.)
    • Il me voit. (Anh ấy nhìn thấy tôi.) -> "me" là hình thức tân ngữ của "je/moi".
  • Mon/ma/mes: Tính từ sở hữu tương ứng với "je", có nghĩa là "của tôi".
    • Mon livre (quyển sách của tôi), ma maison (ngôi nhà của tôi), mes amis (những người bạn của tôi).
Từ đồng nghĩa
  • Moi: (khi dùng nhấn mạnh hoặc trong một số cấu trúc đặc biệt).
    • C'est moi. (Đótôi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "je" là đại từ, không phải động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Je n'en peux plus: Tôi không thể chịu đựng thêm nữa / Tôi kiệt sức rồi.
    • Après cette longue journée, je n'en peux plus. (Sau ngày dài này, tôi kiệt sức rồi.)
  • Je t'aime: Anh yêu em / Em yêu anh.
    • Il lui a dit "Je t'aime". (Anh ấy đã nói với ấy "Anh yêu em".)
je

Je mange une pomme rouge.

đại từ
  1. tôi, ta, tao, tớ