j

/dzei/
danh từ giống đực
  1. j
    • Un J majuscule
      một chữ J hoa
  2. (khoa đo lường) ngày (ký hiệu)
  3. (J) (vậthọc) jun (ký hiệu)
    • J
      cậu thiếu niên; thiếu nữ
    • le jour J
      xem jour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "j"

j
Un enfant écrit un grand J majuscule sur son cahier.