jouer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Chơi, giải trí: Tham gia vào một hoạt động vui chơi, giải trí hoặc một trò chơi.
    • Chơi nhạc cụ: Sử dụng một nhạc cụ để tạo ra âm nhạc.
    • Đánh bạc: Tham gia vào các trò chơi may rủi, cược.
    • Diễn xuất, đóng vai: Thể hiện một nhân vật trên sân khấu, trong phim.
    • Giỡn, lung linh, chuyển động nhẹ nhàng: Dùng để miêu tả sự chuyển động nhẹ, không ổn định (như gió, ánh sáng).
    • Hoạt động dễ dàng, trơn tru: Dùng cho một bộ phận cơ khí hoạt động tốt, không bị kẹt.
    • Tác động, ảnh hưởng: tác dụng hoặc ảnh hưởng đến một tình huống nào đó.
    • Làm ra vẻ, giả vờ: Hành xử một cách không thật lòng, để tạo ấn tượng.
    • Liều lĩnh, mạo hiểm: Đặt cái gì đó giá trị (như mạng sống) vào rủi ro.
    • Đầu cơ: Mua bán với mục đích kiếm lời từ sự chênh lệch giá.
  2. Ngoại động từ:

    • Chơi (một bản nhạc): Trình diễn một bản nhạc cụ thể.
    • Đánh (một quả bóng, một nước cờ): Thực hiện một động tác trong thể thao hoặc trò chơi.
    • Diễn (một vở kịch): Trình diễn một tác phẩm sân khấu.
    • Liều (mạng sống, tài sản): Đem cái gì đó ra đánh cược.
    • Giả vờ, làm ra vẻ (một cảm xúc): Thể hiện một cảm xúc không thật.
    • Bắt chước, làm giả: Làm cho một vật trông giống vật khác (thườngchất liệu quý hơn).
    • Lừa gạt, phỉnh: Đánh lừa ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les enfants jouent dans le jardin. (Bọn trẻ đang chơi trong vườn.)
    • Il sait jouer du piano. (Anh ấy biết chơi đàn piano.)
    • Ils jouent aux cartes tous les soirs. (Họ chơi bài mỗi tối.)
    • Elle joue dans une pièce de Molière. ( ấy đóng trong một vở kịch của Molière.)
    • La lumière joue à la surface de l'eau. (Ánh sáng lung linh trên mặt nước.)
    • Cette clé joue mal dans la serrure. (Chiếc chìa khóa này vặn khó trong ổ khóa.)
    • La peur a joué dans sa décision. (Nỗi sợ hãi đã tác động đến quyết định của anh ta.)
  • Ngoại động từ:

    • Le pianiste a joué une sonate de Beethoven. (Nghệ sĩ dương cầm đã chơi một bản sonate của Beethoven.)
    • Il a bien joué la balle. (Anh ấy đã đánh quả bóng rất tốt.)
    • La troupe joue "Le Cid" ce soir. (Đoàn kịch diễn vở "Le Cid" tối nay.)
    • Il a joué sa réputation dans cette affaire. (Anh ta đã liều danh tiếng của mình trong vụ việc này.)
    • Elle joue l'innocence. (Cô ta giả vờ ngây thơ.)
    • Ce bijou joue le diamant. (Món trang sức này bắt chước kim cương.)
    • Tu t'es fait jouer ! (Cậu bị lừa rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Jouer un rôle: Đóng một vai trò (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • Il joue un rôle important dans l'entreprise. (Ông ấy đóng một vai trò quan trọng trong công ty.)
  • Jouer serré: (Trong thể thao, cờ bạc) Chơi sát sao, thận trọng, không cho đối thủcơ hội.
    • L'équipe joue serré en défense. (Đội chơi phòng ngự rất chặt chẽ.)
  • Jouer sur les mots: Chơi chữ.
    • Arrête de jouer sur les mots ! (Đừng chơi chữ nữa!)
  • Faire jouer (un mécanisme, une garantie): Kích hoạt, vận hành (một cơ chế); sử dụng, viện dẫn (một bảo đảm).
    • Il a fait jouer son assurance. (Anh ấy đã sử dụng đến hợp đồng bảo hiểm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Joueur / Joueuse (danh từ): Người chơi, vận động viên; con bạc.
  • Jouet (danh từ): Đồ chơi.
  • Jouable (tính từ): Có thể chơi được, có thể diễn được (vở kịch).
  • Jouissance (danh từ): Sự hưởng thụ, niềm vui thích.
  • Rejouer (động từ): Chơi lại, diễn lại.
Từ đồng nghĩa
  • S'amuser: Vui chơi, giải trí.
  • Interpréter: Trình diễn, diễn xuất (một vai).
  • Parier: Đánh cược.
  • Simuler: Giả vờ, giả bộ.
  • Tricher: Gian lận, lừa gạt (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jouer à (+ trò chơi, môn thể thao): Chơi (một trò chơi, môn thể thao).
    • jouer au football (chơi bóng đá), jouer aux échecs (chơi cờ vua).
  • Jouer de (+ nhạc cụ): Chơi (một nhạc cụ).
    • jouer de la guitare (chơi ghi-ta), jouer du violon (chơi vĩ cầm).
  • Jouer sur (+ điều đó): Lợi dụng, khai thác (một yếu tố); chơi chữ dựa trên.
    • jouer sur les sentiments (lợi dụng tình cảm), jouer sur l'ambiguïté (chơi chữ dựa trên sự mơ hồ).
Thành ngữ liên quan
  • Jouer avec le feu: Chơi với lửa (liều lĩnh, mạo hiểm với điều nguy hiểm).
    • Négocier avec eux, c'est jouer avec le feu. (Đàm phán với họchơi với lửa.)
  • Jouer la comédie: Diễn kịch, giả vờ (theo nghĩa tiêu cực).
    • Arrête de jouer la comédie, on sait que tu es coupable. (Thôi diễn kịch đi, mọi người biết cậu có tội rồi.)
  • Jouer le tout pour le tout: "Được ăn cả, ngã về không", liều tất cả cho một cơ hội.
    • Pour sauver son entreprise, il joue le tout pour le tout. (Để cứu công ty, ông ấy liều tất cả.)
  • Jouer des coudes: Dùng khuỷu tay, chen lấn (nghĩa đen); tranh giành, cạnh tranh khốc liệt để tiến lên (nghĩa bóng).
  • Jouer des jambes: (Thân mật) Chạy nhanh, chuồn thẳng.
nội động từ
  1. chơi
    • Jouer du violon
      chơi đàn viôlông
  2. giỡn, lung linh, ve vẩy
    • Le vent joue dans le feuillage
      gió giỡn trong tán
  3. xộc xệch, bị jơ, không khít
    • Battants de porte qui jouent
      cánh cửa xộc xệch
  4. hoạt động dễ dàng
    • Clef qui joue bien dans la serrure
      chì khóa vặn dễ dàng trong ổ khóa
  5. tác động, ăn nhập
    • La question d'intérêt ne joue pas entre eux
      vấn đề lợi không ăn nhập giữa họ với nhau
  6. đánh (bạc)
    • Jouer aux cartes
      đánh bài
  7. diễn (xuất), đóng
    • Jouer dans un film
      đóng trong một phim
  8. thí, liều
    • Jouer avec sa vie
      thí mạng
  9. làm ra vẻ
    • Jouer au grand savant
      làm ra vẻ đại bác học
  10. đầu cơ; lợi dụng
    • Jouer sur les grains
      đầu cơ thóc gạo
    • faire jouer les grandes eaux
      khóc sướt mướt
    • faire jouer tous les ressorts
      dùng mọi phương tiện để thành công
    • jouer au plus fin
      xem fin
    • jouer avec le feu
      xem feu
    • jouer de la mâchoire
      (thân mật) ăn lấy ăn để, ăn nhồm nhoàm
    • jouer de la prunelle; jouer des yeux
      liếc mắt đưa tình
    • jouer des coudes
      xem coude
    • jouer des jambes
      xem jambe
    • jouer serré
      đánh tới tấp không cho đối phương nghỉ
    • jouer sur les mots
      chơi chữ
ngoại động từ
  1. chơi
    • Jouer un morceau de musique
      chơi một bản nhạc
  2. đánh, đánh bạc
    • Jouer la balle
      đánh quả bóng (quần vợt)
  3. diễn, chiếu
    • Jouer une pièce
      diễn một vở kịch
  4. liều
    • Jouer sa vie
      liều mạng
  5. vờ, làm ra vẻ
    • Jouer l'étonnement
      vờ ngạc nhiên
  6. bắt chước
    • Objets jouant le bronze
      đồ bắt chước da đồng thanh
  7. phỉnh, lừa
    • Il vous a joué
      phỉnh anh đấy
    • jouer bien son jeu
      xem jeu
    • jouer la comédie
      xem comédie
    • jouer la fille de l'air
      (thông tục) chuồn thẳng
    • jouer le tout pour le tout
      được ăn cả ngã về không
    • jouer son rôle
      làm tròn nhiệm vụ của mình
    • jouer un rôle
      đóng vai