kant

kant

Immanuel Kant writes at his desk in his study.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Kant: Tên của một nhà triết học duy tâm người Đức ảnh hưởng lớn (1724-1804). Ông nổi tiếng với các tác phẩm về triết học phê phán, đặc biệt "Phê phán tính thuần túy".

dụ sử dụng
  • (Immanuel Kant một trong những nhà triết học quan trọng nhất trong triết học phương Tây.)
  • (Lý thuyết đạo đức của Kant được gọi là thuyết nghĩa vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kantian": Thuộc về hoặc liên quan đến triết học của Kant.
    • The Kantian approach to morality emphasizes duty and reason. (Cách tiếp cận Kantian đối với đạo đức nhấn mạnh nghĩa vụ lý trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Kantian (tính từ): Thuộc về Kant hoặc triết học của ông.

    • Kantian philosophy focuses on the concept of the categorical imperative. (Triết học Kantian tập trung vào khái niệm mệnh lệnh tuyệt đối.)
  • Kantianism (danh từ): Học thuyết triết học của Kant.

    • Kantianism has had a profound impact on modern ethics. (Chủ nghĩa Kantian đã ảnh hưởng sâu sắc đến đạo đức học hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Immanuel Kant: Tên đầy đủ của nhà triết học này.
  • Nhà triết học Königsberg: Một cách gọi khác của Kant, dựa trên nơi ông sinh sống làm việc.
Thành ngữ liên quan
  • "Kant's categorical imperative": Mệnh lệnh tuyệt đối của Kant, một nguyên tắc đạo đức cơ bản trong triết học của ông.
    • According to Kant's categorical imperative, one should act only according to that maxim whereby you can at the same time will that it should become a universal law. (Theo mệnh lệnh tuyệt đối của Kant, một người chỉ nên hành động theo châm ngôn đồng thời có thể muốn trở thành một quy luật phổ quát.)