kền

  1. Nickel
    • Đôi vành xe đạp mạ kền
      Two nickel-plated bycicle rims.
  2. (thông tục) Crack, swell
    • một cầu thủ bóng đá rết kền
      He is a crack (swell) football-player

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

kền
Một chiếc đồng hồ có dây đeo bằng kền sáng bóng.