fur

/fə:/
danh từ
  1. bộ lông mao, loài thú
  2. bộ da lông thú
    • a fox fur
      bộ da lông cáo
định ngữ
  1. bằng da lông thú
    • a fur coat
      cái áo choàng bằng da lông thú
  2. (y học) tưa (lưỡi)
  3. cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi)

Idioms

  • to makw the fur fly
    làm ầm ỹ, gây rối loạn
ngoại động từ
  1. lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo)
  2. mặc áo lông thú cho (ai)
  3. làm tưa (lưỡi)
  4. làm (nồi, ấm) đóng cáu
  5. cạo cáu ở (nồi, ấm...)
  6. ken phẳng (sàn gỗ)
nội động từ
  1. tưa (lưỡi)
  2. đóng cáu (nồi, ấm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fur"

fur
The cat's soft fur keeps it warm in winter.