lama

/'lɑ:mə/
{{lama}}
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) la ma (thầy tuTây tạng)
    • lama incarné
      Phật sống
danh từ giống đực
  1. (động vật học) lạc đà không bướu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lama"

lama
Un lama broute paisiblement dans un pré de montagne.