lemme

danh từ giống đực
  1. (toán học; (triết học)) bồ đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lemme"

lemme
Le lemme est un résultat intermédiaire utilisé dans la démonstration d'un théorème.