lambaste

/læm'beist/
Học thuật
Thân thiện
lambaste

The mother lambasted her child for running into the street.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ trích, mắng mỏ, quở trách một cách gay gắt nghiêm khắc: Hành động la mắng hoặc phê bình ai đó một cách nặng nề, thường công khai hoặc với sự tức giận.
    • (Nghĩa , ít dùng) Đánh đập mạnh mẽ: Đánh ai đó một cách dữ dội, thậm chí tàn bạo.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chỉ trích):
    • The coach lambasted the team for their lack of effort. (Huấn luyện viên đã chỉ trích gay gắt đội sự thiếu nỗ lực của họ.)
    • The film was lambasted by critics for its poor plot. (Bộ phim đã bị các nhà phê bình chỉ trích kịch liệt cốt truyện dở tệ.)
    • He lambasted the government's new policy in his speech. (Ông ấy đã chỉ trích chính sách mới của chính phủ một cách gay gắt trong bài phát biểu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lambaste someone for something": chỉ trích ai đó gay gắt điều .
    • The manager lambasted the employee for missing the deadline. (Người quản lý đã mắng mỏ nhân viên một cách gay gắt trễ hạn chót.)
  • "to be lambasted in the press/media": bị báo chí/truyền thông chỉ trích nặng nề.
    • The company was lambasted in the media after the scandal broke. (Công ty đã bị truyền thông chỉ trích kịch liệt sau khi vụ bê bối bị phanh phui.)
Biến thể từ gần giống
  • Lambasting (danh từ): sự chỉ trích gay gắt, sự mắng mỏ.
    • The politician faced a public lambasting for his comments. (Chính trị gia đó đã phải đối mặt với sự chỉ trích gay gắt từ công chúng những bình luận của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Berate: mắng mỏ, chửi rủa.
  • Castigate: trừng phạt, khiển trách nghiêm khắc.
  • Scold: la mắng, quở trách.
  • Criticize severely: chỉ trích nghiêm trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

lambaste

The mother lambasted her child for running into the street.

ngoại động từ
  1. (tiếng địa phương) đánh quật, vật