flog

/flog/
ngoại động từ
  1. quần quật
  2. (từ lóng) đánh thắng
  3. (từ lóng) bán
  4. quăng đi quăng lại (cấp cứu)

Idioms

  • to flog a dead horse
    phi công vô ích
  • to flog laziness out of somebody
    đánh cho ai mất lười
  • to flog learning into somebody
    đánh để bắt ai phải học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "flog"

Từ có nhắc đến "flog"

flog
The teacher often flogged the students.