lifer

/'laifə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người bị chung thân: Một nhân đang thụ án chung thân, không khả năng được ân xá hoặc ra .
    • Người gắn bó lâu dài: (Nghĩa mở rộng, thân mật) Một người đã dành toàn bộ hoặc phần lớn sự nghiệp của mình trong một tổ chức, ngành nghề, hoặc tổ chức cụ thể, thể hiện sự cam kết lâu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chung thân):

    • The notorious criminal became a lifer after his final conviction. (Tên tội phạm khét tiếng đã trở thành một người chung thân sau bản án cuối cùng.)
    • The prison has a separate wing for lifers. (Nhà tù một khu riêng biệt dành cho những người chung thân.)
  • Danh từ (nghĩa cam kết lâu dài):

    • After 40 years at the company, he was considered a company lifer. (Sau 40 năm làm việc tại công ty, ông ấy được coi một người gắn bó cả đời với công ty.)
    • Many teachers in that school are lifers, having started their careers there. (Nhiều giáo viêntrường đó những người gắn bó lâu dài, đã bắt đầu sự nghiệp của họđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A true lifer": Một người thực sự cam kết suốt đời với một lý tưởng, tổ chức hoặc lối sống nào đó, vượt ra ngoài nghĩa tội.
    • He's a true lifer in the music industry; he'll never retire. (Anh ấy một người thực sự gắn bó cả đời với ngành công nghiệp âm nhạc; anh ấy sẽ không bao giờ nghỉ hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Life sentence (n): Án chung thân.

    • He was given a life sentence for his crimes. (Anh ta bị kết án chung thân các tội ác của mình.)
  • Career employee (n): Nhân viên gắn bó lâu dài (cách nói trang trọng, trung lập hơn "lifer").

    • She is a career employee who has seen the company grow. ( ấy một nhân viên gắn bó lâu dài, người đã chứng kiến công ty phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • For nghĩa nhân:
    • Lifetime prisoner: nhân chung thân.
  • For nghĩa cam kết:
    • Careerist: Người theo đuổi sự nghiệp lâu dài (có thể mang sắc thái khác).
    • Long-timer: Người đãlâu năm (thân mật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lifer" ban đầu thường xuyên nhất được dùng như một từ lóng trong bối cảnh nhà tù. Nghĩa mở rộng chỉ sự cam kết lâu dài cách dùng thân mật, không trang trọng có thể mang sắc thái tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh ( dụ: có thể ngưỡng mộ sự trung thành hoặc ám chỉ sự thiếu linh hoạt, đổi mới).
  • Trong văn viết trang trọng, nên dùng các cụm từ mô tả như "a prisoner serving a life sentence" hoặc "a long-term employee" thay vì dùng từ "lifer".
danh từ
  1. (từ lóng) người bị chung thân