lift
Words Mentioning "lift"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nâng lên, sự nhấc lên : Hành động làm cho một vật di chuyển lên trên theo chiều thẳng đứng. Thang máy : Thiết bị dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa lên xuống giữa các tầng trong một tòa nhà. Sự đi nhờ xe : Hành động được ai đó cho đi cùng trong xe của họ. Sức nâng : Lực nâng lên, đặc biệt là lực khí động học giúp máy bay bay lên. Sự nâng cao, sự cải thiện : Sự gia tă...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thể dục thể thao) Cú líp : Một động tác trong thể thao, đặc biệt là trong các môn như bóng đá hoặc bóng bàn, khiến bóng bay lên cao với độ xoáy. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le joueur a réussi un superbe lift sur son service. (Người chơi đã thực hiện một cú líp tuyệt đẹp trên cú giao bóng của mình.) Pour contrer cette balle, il faut lui mettre du lift. (Để đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of raising something : The action of moving something to a higher position. A ride in a vehicle : A free ride given to someone in a car or other vehicle. A mechanical device for vertical transport : A platform or compartment that moves people or goods between floors in a building; an elevator. A device to increase height : A piece of material inserted in a shoe to make...
See full definition →