curtain

/'kə:tn/
danh từ
  1. màn cửa
    • to draw the curtain
      kéo màn cửa
  2. màn (ở rạp hát)
    • the curtain rises (is raised)
      màn kéo lên
    • the curtain fals (drops, is droped)
      màn hạ xuống
  3. bức màn (khói, sương)
    • a curtain of smoke
      bức màn khói
  4. (quân sự) bức thành nối hai pháo đài
  5. (kỹ thuật) cái che (như miếng sắt che lỗ khoá...)

Idioms

  • behind the curtain
    hậu trường, không công khai
  • to draw a curtain over something
    không đả động tới việc
  • to lift the curtain on
    bắt đầu, mở màn
  • to take the curtain
    ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh (diễn viên)
ngoại động từ
  1. che màn
    • curtained windows
      cửa sổ che màn

Idioms

  • to curtain off
    ngăn cách bằng màn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "curtain"

curtain
A child pulls back the curtain to see the morning sun.