likeness

/'laiknis/
Học thuật
Thân thiện
likeness

A child draws a good likeness of her mother.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giống nhau, tính chất giống nhau: Chỉ mức độ tương đồng về ngoại hình, tính cách hoặc bản chất giữa hai hoặc nhiều người/vật.
    • Chân dung, hình vẽ, bức tượng: Một tác phẩm nghệ thuật (như tranh vẽ, bức tượng, bức ảnh) mô tả chân thực diện mạo của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a strong likeness between the two sisters. ( một sự giống nhau đáng kể giữa hai chị em.)
    • The artist painted a perfect likeness of the queen. (Họa sĩ đã vẽ một bức chân dung hoàn hảo của nữ hoàng.)
    • He bears a striking likeness to his grandfather when he was young. (Anh ấy sự giống nhau nổi bật với ông nội của mình khi ông còn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the likeness of...": Mang hình dáng hoặc vẻ ngoài của ai/cái .

    • The statue was carved in the likeness of a Greek god. (Bức tượng được tạc theo hình dáng của một vị thần Hy Lạp.)
  • "To take someone's likeness": Vẽ chân dung hoặc tạc tượng của ai đó.

    • The sculptor was commissioned to take the king's likeness. (Nhà điêu khắc được ủy thác tạc tượng chân dung của nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Alikeness (danh từ): Sự giống nhau (ít phổ biến hơn, thường dùng "likeness" hoặc "similarity").
  • Resemblance (danh từ): Sự giống nhau, nét tương đồng (gần nghĩa với "likeness").
  • Portrait (danh từ): Chân dung, bức tranh chân dung (một dạng cụ thể của "likeness").
Từ đồng nghĩa
  • Similarity: Sự tương đồng, giống nhau.
  • Resemblance: Sự giống nhau.
  • Portrait: Chân dung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "likeness")

Thành ngữ liên quan
  • To be the (spitting) image/likeness of someone: Giống ai như tạc, giống hệt ai.
    • Your son is the spitting likeness of his father at that age. (Con trai anh giống anh như tạccái tuổi đó.)
likeness

A child draws a good likeness of her mother.

danh từ
  1. tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái )
  2. chân dung
    • to take someone's likeness
      vẽ chân dung ai
  3. vật giống như tạc; người giống như tạc
    • son is the likeness of his father
      con giống bố như tạc

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "likeness"