limon

danh từ giống đực
  1. bùn
  2. (từ , nghĩa ) gốc gác; gốc gác ti tiện
  3. càng (xe)
    • Les limons d'une charrette
      càng xe bò
  4. (xây dựng) rầm cầu thang
  5. (từ , nghĩa ) quả chanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "limon"

limon
Le fermier tire la charrette par ses limons à travers le champ.