queue

/kju:/
{{queues}}
danh từ giống cái
  1. đuôi
    • La queue du chien
      đuôi chó
    • La queue du coq
      đuôi gà trống
    • Queue de comète
      đuôi sao chổi
    • La queue du p
      cái đuôi chữ P
    • robe à queue
      áo đuôi
    • Queue de phrase
      đuôi câu
    • Queue d'orage
      đuôi cơn giông
    • Queue d'une note
      đuôi nốt nhạc
    • Sans queue ni tête
      không đầu không đuôi
    • Commencer par la queue
      bắt đầu từ đuôi
  2. cuối
    • Queue de l'hiver
      cuối đông
    • être à la queue de sa classe
      đứng cuối lớp
    • Prendre la queue
      đứng cuối hàng
    • Les wagons de queue d'un train
      các toa cuối tàu
    • Queue de page
      quãng giấy trắng cuối trang
  3. cuống cán
    • Queue de cerise
      cuống anh đào
    • Queue de feuille
      cuống
    • Queue de pâquerette
      cuống hoa cúc đầu xuân
    • Queue d'une casserole
      cán xoong
  4. gậy chơi bi a
    • à la queue leu leu
      xem leu
    • faire la queue
      đứng xếp hàng
    • finir en queue de poisson
      xem poisson
    • queue de cheval
      tóc đuôi ngựa (của con gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

queue
La petite fille attache ses cheveux en une queue de cheval.