môme

danh từ giống đực
  1. (thông tục) chú bé
danh từ giống cái
  1. (thông tục) cô bé; thiếu nữ; thiếu phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

môme
Un môme joue avec un ballon dans le parc.