mùi

  1. d. X. Rau mùi.
  2. d. 1. Hơi đưa vào mũi người ta ngửi thấy: Mùi thơm; Mùi tanh. 2. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu: Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã mùi. 3. ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên: Mùi đời; Mùi tân khổ. 4. Vẻ, thứ: Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (K).
  3. d. Chi thứ tám trong mười hai chi: Tuổi mùi; Giờ mùi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mùi
Rau mùi được rắc lên trên tô phở nóng.