veau

danh từ giống đực
  1. con ; thịt , da bê (đã thuộc)
    • La vache et son veau
      con cái với con
    • Un morceau de veau
      miếng thịt
    • Souliers en veau
      giày da bê
    • Veau chamoisé
      da bê thuộc dầu
    • Veau mat
      da bê mờ
    • Veau satiné
      da bê bóng
    • Veau verni
      da bê láng
  2. (thân mật) thằng ngốc; đồ lười
  3. (thông tục) con ngựa tồi; xe ô ì ạch
    • adorer le veau d'or
      xem or
    • faire le veau/ s'étendre comme un veau
      nằm ườn, nằm kềnh
    • tuer le veau gras
      mở tiệc nhân việc vui trong gia đình
    • veau marin
      (động vật học) chó biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

veau
Une vache et son veau paissent dans un pré vert.