making

/'meikiɳ/
danh từ
  1. sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
  2. sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
    • military services can be the making of him
      nghĩa vụ trong quân đội có thể nguyên nhân cho anh ta lớn lên
  3. (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
    • to have the makings of a great writer
      những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
  4. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy thuốc lá đủ cuốn một điếu
  5. mẻ, số lượng làm ra

Idioms

  • in the making
    đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

making
The recipe listed all the makings for a chocolate cake.