meeting

/'mi:tiɳ/
danh từ
  1. (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
  2. cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị
    • to address a meeting
      nói chuyện với hội nghị
    • to open a meeting
      khai mạc hội nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

meeting
The city is located at the meeting of two great rivers.