minded

/'maindid/
tính từ
  1. thích, sãn lòng, vui lòng
    • he could do it if he were so minded
      có thể làm h thả thuỷ lôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "minded"

minded
He is civic-minded and volunteers at the local library.