même

Học thuật
Thân thiện
même

Les deux enfants portent les mêmes chaussures rouges.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cùng, như nhau, một: Dùng để chỉ sự giống hệt, đồng nhất hoặc cùng một loại.
    • Chính, tự: Dùng để nhấn mạnh bản chất hoặc chính đối tượng được nói đến.
  2. Phó từ:

    • Cả đến, ngay đến, : Dùng để nhấn mạnh, bao gồm cả một trường hợp đặc biệt hoặc bất ngờ.
    • Chính, đúng, ngay: Dùng để nhấn mạnh địa điểm, thời gian hoặc cách thức.
  3. Đại từ:

    • Cũng người ấy, cũng vật ấy: Dùng để thay thếchỉ lại chính người/vật vừa được đề cập.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ils portent les mêmes vêtements. (Họ mặc cùng một bộ quần áo.)
    • C'est la gentillesse même. (Đó chínhlòng tốt.)
  • Phó từ:

    • Même les enfants ont compris. (Cả đến trẻ em cũng đã hiểu.)
    • Je l'ai vu même hier. (Tôi đã thấy anh ấy ngay hôm qua.)
  • Đại từ:

    • C'est toujours le même. (Vẫncùng một người đó thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • à même:

    • Ngay (ở), trực tiếp: Chỉ hành động xảy ra trực tiếp tại nơi/chỗ đó, không qua vật trung gian.
      • Manger à même le sol. (Ăn ngay trên mặt đất.)
    • à même de: Có thể, khả năng.
      • Il est à même de résoudre ce problème. (Anh ấy khả năng giải quyết vấn đề này.)
  • de même:

    • Cũng thế, cũng như thế: Dùng để diễn tả sự tương đồng.
      • Elle a réussi, et lui de même. ( ấy đã thành công, anh ấy cũng thế.)
  • tout de même:

    • Dù sao, tuy vậy, cứ: Diễn tả sự nhượng bộ hoặc một hành động vẫn được thực hiện bất chấp điều đó.
      • Il pleut, mais sortons tout de même. (Trời mưa, nhưng dù sao chúng ta cũng hãy ra ngoài đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mêmement (phó từ, cổ): Cũng thế, tương tự như vậy. (Từ ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại).
  • Mêmeté (danh từ): Tính đồng nhất, sự giống hệt.
Từ đồng nghĩa
  • Pareil (adj): Giống nhau, tương tự.
  • Identique (adj): Đồng nhất, y hệt.
  • Semblable (adj): Tương tự, giống.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • de même que: Cũng như.

    • Il est ponctuel, de même que son frère. (Anh ấy đúng giờ, cũng như anh trai mình.)
  • même si: Cho , dẫu rằng (giới thiệu một mệnh đề nhượng bộ).

    • J'irai, même s'il pleut. (Tôi sẽ đi, cho trời mưa.)
  • quand même: Dù sao đi nữa, tuy thế.

    • C'est difficile, mais je le ferai quand même. (Việc đó khó, nhưng dù sao tôi cũng sẽ làm.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est du pareil au même: Cũng thế thôi, cũng vậy đấy (chỉ sự không khác biệt, thường dùng với sắc thái thông tục).
  • Ça revient au même: Rốt cuộc cũng thế, thì cũng như nhau.
  • Rester soi-même: Giữ nguyên bản tính, là chính mình.
même

Les deux enfants portent les mêmes chaussures rouges.

tính từ
  1. cùng.. như nhau; cùng một
    • Ils ont les mêmes fautes
      chúng nó cùng những lỗi như nhau
    • Être du même avis
      cùng một ý kiến
    • En même temps
      cùng một lúc, đồng thời
  2. chính
    • Cet homme est la sagesse même
      người ấy chínhsự khôn ngoan
  3. cả đến
    • Les animaux mêmes
      cả đến những thú vật
    • de lui-même; d'elle-même
      tự nó
    • d'eux-mêmes, d'elles-mêmes
      tự chúng nó
    • rester soi-même
      giữ nguyên bản tính
phó từ
  1. cả đến, ngay đến
    • Même les vieillards
      cả đến những người già
    • Les hommes, même très braves
      những người, rất dũng cảm
  2. chính, đúng, ngay
    • Je l'ai rencontré ici même
      tôi đã gặp chính tại đây
    • à même
      ngay (ở)
    • Boire à même la bouteille
      uống ngay ở chai
    • Coucher à même le sol
      nằm ngaytrên mặt đất
    • à même de
      có thể, khả năng
    • Pour être à même de l'aider
      để có thể giúp đỡ
    • de même
      cũng thế, cũng như thế
    • de même que
      cũng như
    • même quand; même si
      dẫu rằng,
    • par cela même
      chính vì thế
    • quand même
      xem quand
    • tout de même
      (thân mật) (cũng) cứ, không sao
    • Entrez tout de même!
      anh cứ vào đi!
đại từ
  1. cũng người ấy, cũng vật ấy
    • ça revient au même
      (thân mật) thì cũng thế thôi
    • c'est du pareil au même
      (thông tục) cũng thế thôi
    • faire quelqu'un au même
      (từ , nghĩa ) lừa ai