anticipate

/æn'tisipeit/
ngoại động từ
  1. dùng trước, hưởng trước
  2. thấy trước, biết trước, đoán trước; trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
    • to anticipate somebody's wishes
      đoán trước được ý muốn của ai
  3. làm trước; nói trước
  4. làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy
    • to anticipate someone's ruin
      thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp
  5. thảo luận trước, xem xét trước
  6. mong đợi, chờ đợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "anticipate"

Từ có nhắc đến "anticipate"

anticipate
The meteorologist anticipates rain for tomorrow.