nén

Học thuật
Thân thiện
nén

Một người đàn ông đang nén bánh chưng trong một cái khuôn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại củ nhỏ, màu trắng, dùng làm thuốc: Một loại củ kích thước nhỏ, hình dáng như chiếc đũa, thường được dùng trong y học cổ truyền, đặc biệt để trị rắn cắn.
    • Que, cây (dùng để chỉ cây hương, cây nhang): Vật dùng để thắp, hình dáng thon dài, thường làm bằng bột thơm.
    • Đơn vị đo khối lượng : Một đơn vị đo lường truyền thống, tương đương với mười lạng ta (khoảng 375 gam), thường dùng cho kim loại quý.
  2. Động từ:

    • Đè, ép, làm cho chặt lại: Hành động dùng lực tác động từ trên xuống để vật thể trở nên nhỏ gọn, chắc chắn hơn.
    • Kìm nén, kiềm chế (cảm xúc): Hành động cố gắng giữ lại, không để lộ ra những cảm xúc mạnh mẽ đang trong lòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại tôi thường dùng củ nén để ngâm rượu, xoa bóp khi đau nhức.
    • Trên bàn thờ tổ tiên, ba nén hương đang tỏa khói thơm ngát.
    • Trong truyện cổ, nhân vật thường được thưởng một nén bạc cho lòng dũng cảm.
  • Động từ:

    • Người ta phải nén chặt đất xung quanh gốc cây để đứng vững.
    • ấy cố nén tiếng thở dài để không ai nhận ra sự thất vọng của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nén lòng": Kiềm chế, kìm nén cảm xúc trong lòng một cách mạnh mẽ.

    • Anh ấy đành nén lòng ra đi, không dám ngoảnh lại nhìn.
  • "Nén giận": Cố gắng kiềm chế cơn tức giận.

    • bị xúc phạm, ông ấy vẫn nén giận để giữ hòa khí.
Biến thể từ liên quan
  • Nén chặt (động từ): Ép, đè cho rất chặt.

    • Cần nén chặt đất trong chậu trước khi trồng hoa.
  • Sự nén (danh từ): Hành động hoặc quá trình nén.

    • Sự nén cảm xúc lâu ngày có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cây hương): Cây nhang, que hương.
  • Động từ (nghĩa kìm giữ): Kiềm chế, kìm hãm, nhịn, chế ngự.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nén bạc đâm toạc tờ giấy": Thành ngữ ám chỉ sức mạnh của đồng tiền, tiền bạc có thể giải quyết được mọi việc, kể cả những việc khó khăn.
    • Câu chuyện ấy minh chứng cho câu "nén bạc đâm toạc tờ giấy".
nén

Một người đàn ông đang nén bánh chưng trong một cái khuôn gỗ.

  1. 1 dt. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn: củ nén.
  2. 2 dt. Que, cây (hương): thắp mấy nén hương Nén hương đến trước Phật đài (Truyện Kiều).
  3. 3 dt. Đơn vị đo khối lượng bằng 10 lạng ta (Ớ 375 gam): nén nén bạc đâm toạc tờ giấy.
  4. 4 đgt. 1. Đè, ép xuống: nén bánh chưng nén dưa nén. 2. Kìm giữ tình cảm trong lòng: nén đau thương nén giận.