nặn

  1. đg. 1. Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo: Nặn tượng; Nặn bánh. 2. Bóp cho những cáitrong tòi ra ngoài: Nặn nhọt lấy ngòi. 3. Bịa đặt: Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nặn
Một em bé nặn một con vật bằng đất sét.