nặn

Học thuật
Thân thiện
nặn

Một em bé nặn một con vật bằng đất sét.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo hình bằng tay từ một chất dẻo: Dùng tay để nhào, bóp tạo thành một hình dạng cụ thể từ một vật liệu mềm, dẻo như đất sét, bột, hoặc bùn.
    • Ép, bóp cho chất bên trong chảy ra ngoài: Dùng lực tay để ấn, bóp vào một vật (thường một khối u, mụn nhọt) nhằm mục đích lấy chất dịch, mủ bên trong ra.
    • (Nghĩa bóng) Bịa đặt, tưởng tượng ra: Tạo ra, nghĩ ra một điều đó không thật, thường những câu chuyện, tình huống phức tạp.
dụ sử dụng
  • Tạo hình từ chất dẻo:
    • Các em nhỏ đang nặn những con vật bằng đất sét.
    • nặn bánh trôi rất khéo tay.
  • Ép, bóp cho chất bên trong chảy ra:
    • Không nên tự ý nặn mụn dễ gây nhiễm trùng.
    • Bác sĩ nặn nhọt để lấy hết ngòi mủ ra.
  • Bịa đặt, tưởng tượng ra:
    • Anh ta cứ nặn chuyện để gây mâu thuẫn trong nhóm.
    • Đừng nặn ra những lý do không đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nặn óc" (thành ngữ): Suy nghĩ rất căng thẳng, vắt óc để tìm ra ý tưởng hoặc giải pháp.
    • Phải nặn óc cả tuần, anh ấy mới viết xong báo cáo.
  • "Nặn chữ": Viết hoặc sáng tác một cách khó nhọc, từng chữ một.
    • Nhà văn trẻ ấy nặn từng chữ cho tác phẩm đầu tay.
Biến thể từ gần giống
  • Nhào nặn (động từ): Nhào trộn tạo hình (thường dùng cho bột, đất sét); (nghĩa bóng) rèn luyện, đào tạo.
    • Nhào nặn bột làm bánh.
    • Nhà trường vai trò nhào nặn nhân cách học sinh.
  • Nặn tượng (danh từ ghép): Chỉ hành động tạo hình tượng từ chất dẻo, hoặc bức tượng được tạo ra bằng phương pháp đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tạo hình, nhào nặn (với nghĩa tạo hình từ chất dẻo).
  • Ép, bóp (với nghĩa lấy chất dịch ra).
  • Bịa đặt, bịa chuyện, thêu dệt (với nghĩa tưởng tượng ra điều không thật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nặn ra: (1) Tạo hình ra một vật đó. (2) (Nghĩa bóng) Nghĩ ra, bịa đặt ra.
    • nặn ra một chú thỏ rất đáng yêu.
    • Hắn nặn ra đủ thứ chuyện để vu oan cho người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Nặn từng chữ, nặn từng câu: Chỉ sự cẩn trọng, kỹ lưỡng, tỉ mỉ trong việc viết lách, diễn đạt.
    • Nhà thơ ấy nặn từng chữ cho bài thơ của mình.
nặn

Một em bé nặn một con vật bằng đất sét.

  1. đg. 1. Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo: Nặn tượng; Nặn bánh. 2. Bóp cho những cáitrong tòi ra ngoài: Nặn nhọt lấy ngòi. 3. Bịa đặt: Nặn ra lắm chuyện rắc rối để chia rẽ.