nản

  1. tt. ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc cảm thấy khó kết quả: gặp khó khăn một nản chưa chi đã nản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nản
Gặp khó khăn một tí là nản.