nạn

  1. dt Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản: Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười (tng); Nạn lụt; Nạn đói; Nạn mại dâm; Hết nạn ấy đến nạn kia (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạn
Một cơn bão lớn gây ra nạn lụt nghiêm trọng.