néo

  1. mettre un garrotune scie...)
  2. (hàng hải) haubanner
    • già néo đứt dây
      quand la corde est trop tendue, elle casse;fléau (pour battre le riz);garrot
    • Thanh néo cưa
      garrot d'une scie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

néo
Một người nông dân dùng cái néo để đập lúa trên sân phơi.